越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“tương lai” (1)
tương lai

英语
名future
Tôi lo lắng về tương lai.
I worry about the future.
相关词“tương lai” (1)
tương lai gần
英语
短语near future
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
Many other meetings have been scheduled in the near future.
短语“tương lai” (19)
nghĩ về tương lai
think about the future
lên kế hoạch cho tương lai
plan for the future
Tôi lo lắng về tương lai.
I worry about the future.
Thầy bói đã dự đoán tương lai của cô ấy.
Anh ấy đang lập kế hoạch tài chính cho tương lai.
He is making a financial plan for the future.
Tôi luôn có niềm tin vào tương lai tốt đẹp
Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai nên dự định sẽ học cao học.
Tương lai bất định.
Uncertain future.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
We had a constructive discussion about the future.
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.
Mình tưởng tượng về cuộc sống tương lai của bản thân.
I imagine my life in the future.
Hàng rào người do thanh niên Iran tạo nên vì một tương lai tươi sáng.
A human fence formed by Iranian youth for a bright future.
Vấn đề này có ý nghĩa sâu sắc đối với tương lai của đất nước.
This issue has profound implications for the future of the country.
Họ đang kiến tạo một tương lai tốt đẹp hơn.
They are creating a better future.
Chúng ta cần có tầm nhìn chiến lược cho tương lai.
We need to have a strategic vision for the future.
Cô ấy chìm trong những nỗi lo âu triền miên về tương lai.
She is sinking into continuous worries about the future.
Cầu thủ trẻ này có một tương lai rất hứa hẹn.
This young player has a very promising future.
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
Many other meetings have been scheduled in the near future.
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
Many other meetings have been scheduled in the near future.
